submit

/səb'mit/

submit không chỉ nộpmột hồ sơ hay tài liệu; từ này còn mở ra sắc thái trang trọng hơn khi bạn đưa ra bằng chứng, lập luận hoặc quan điểm để người thẩm quyền xem xét. vậy, submit thường xuất hiện trong những ngữ cảnh như đơn xin, đề xuất, đấu thầu, tòa án hoặc hội đồng. Điều thú vị submit cũng có thể chuyển sang nghĩaquy phục”, “cam chịu”, đặc biệt trong cấu trúc submit to: tuân theo quy tắc, quyền lực hoặc hoàn cảnh mạnh hơn. Khi nào nên hiểu đệ trình”, khi nào là “chịu phục tùng”? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên của submit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

submit
He will submit his homework to the teacher tomorrow.