subject

/'sʌbdʤikt/
Học thuật
Thân thiện
subject

The student studies her favorite subject in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ đề, vấn đề, đề tài: Điều chính được thảo luận, mô tả hoặc xử lý trong một cuộc trò chuyện, tác phẩm, hoặc nghiên cứu.
    • Môn học: Một lĩnh vực kiến thức được nghiên cứu hoặc giảng dạy trong một hệ thống giáo dục.
    • (Ngữ pháp) Chủ ngữ: Từ hoặc cụm từ trong câu biểu thị người, vật hoặc ý tưởng thực hiện hành động hoặc được mô tả bởi vị ngữ.
    • Đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm: Người hoặc vật được quan sát, kiểm tra hoặc phân tích trong một nghiên cứu khoa học.
    • Thần dân, công dân: Một người sống dưới quyền cai trị của một quốc vương hoặc chính phủ.
    • (Triết học) Chủ thể: Tâm trí, bản ngã hoặc ý thức tư duy, trái ngược với đối tượng (khách thể) của sự nhận thức.
  2. Tính từ:

    • Phải chịu, dễ bị, khó tránh khỏi: khả năng hoặc xu hướng bị ảnh hưởng bởi một điều đó tiêu cực hoặc không mong muốn.
    • Lệ thuộc, phụ thuộc: Ở dưới quyền kiểm soát, quyền lực hoặc thẩm quyền của người khác hoặc một quốc gia khác.
    • Tuỳ thuộc vào, với điều kiện : Chỉ xảy ra hoặc hiệu lực nếu một điều kiện cụ thể nào đó được đáp ứng.
  3. Ngoại động từ:

    • Bắt phải chịu, đưa ra để (kiểm tra, phê bình...): Khiến ai đó hoặc cái đó trải qua hoặc tiếp xúc với một điều đó khó khăn, khó chịu hoặc một quá trình phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chủ đề):
    • The main subject of the meeting was the budget. (Chủ đề chính của cuộc họp ngân sách.)
    • He kept changing the subject whenever I asked about his job. (Anh ấy cứ liên tục đổi chủ đề mỗi khi tôi hỏi về công việc của anh ta.)
  • Danh từ (Môn học):
    • History was my favorite subject in school. (Lịch sử môn học yêu thích của tôitrường.)
  • Danh từ (Chủ ngữ):
    • In the sentence "The cat sleeps," "the cat" is the subject. (Trong câu "Con mèo ngủ", "con mèo" chủ ngữ.)
  • Danh từ (Đối tượng nghiên cứu):
    • All subjects in the medical trial gave their informed consent. (Tất cả các đối tượng trong thử nghiệm y tế đều đã đồng ý trên cơ sở hiểu biết.)
  • Tính từ (Dễ bị):
    • This area is subject to flooding during the rainy season. (Khu vực này dễ bị ngập lụt vào mùa mưa.)
    • The schedule is subject to change. (Lịch trình có thể thay đổi.)
  • Ngoại động từ:
    • The metal was subjected to extreme temperatures. (Kim loại đã bị đưa vào chịu nhiệt độ cực cao.)
    • She did not want to subject her children to the long journey. ( ấy không muốn bắt các con mình phải chịu một chuyến đi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be subject to something": Phải tuân theo các quy tắc, luật lệ hoặc thẩm quyền của một cái đó.
    • All players are subject to the rules of the game. (Tất cả người chơi đều phải tuân theo luật chơi.)
  • "Subject to approval/confirmation": Với điều kiện được chấp thuận/xác nhận.
    • The deal is agreed, subject to board approval. (Thỏa thuận đã được đồng ý, với điều kiện được hội đồng chấp thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Subjective (adj): (thuộc về) chủ quan, dựa trên hoặc bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, ý kiến cá nhân.
    • Film criticism is often subjective. (Phê bình phim thường mang tính chủ quan.)
  • Subjectivity (n): Tính chủ quan.
  • Subject matter (n): Nội dung, đề tài chính (của một cuốn sách, bài phát biểu, v.v.).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Chủ đề): Topic, theme, issue, matter.
  • Danh từ (Môn học): Discipline, field, branch of knowledge.
  • Tính từ (Dễ bị): Prone to, susceptible to, liable to.
  • Tính từ (Lệ thuộc): Subordinate, dependent.
  • Động từ: Expose to, submit to.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "subject" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng cấu trúc "subject someone/something to something").

Thành ngữ liên quan
  • Change the subject: Chuyển sang chủ đề khác, thường để tránh một chủ đề khó xử hoặc không muốn thảo luận.
    • When I asked about his debt, he quickly changed the subject. (Khi tôi hỏi về món nợ của anh ta, anh ta nhanh chóng đổi chủ đề.)
  • On the subject of: Liên quan đến, về vấn đề.
    • On the subject of holidays, have you booked yours yet? (Về vấn đề nghỉ lễ, bạn đã đặt chưa?)
subject

The student studies her favorite subject in the library.

danh từ
  1. chủ đề; vấn đề
    • to propose a subject for the debate
      đề nghị chủ đề một cuộc thảo luận
    • historical subject
      chủ đề lịch sử
    • on the subject of
      về, về vấn đề, liên quan đến
    • to change the subject
      lãng sang chuyện (vấn đề) khác
  2. dân, thần dân
    • the liberty of the subject
      quyền tự do của người dân
  3. (ngôn ngữ học) chủ ngữ
  4. (triết học) chủ thể
    • subject and object
      chủ thể khách thể
  5. đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu)
  6. môn học
    • mathematics is my favorite subject
      toán môn học tôi thích nhất
  7. người ( vấn đề, ốm yếu...)
    • bilious subject
      người hay cáu
  8. dịp
    • a subject for congratulation
      một dịp để chúc mừng
    • a subject for ridicule
      một dịp để nhạo báng
  9. (y học) xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection)
tính từ
  1. lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục
    • the subject nations
      những nước lệ thuộc
  2. phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị
    • to be subject to danage
      dễ bị hư hại
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới
    • the subject plains
      những cánh đồngdưới
  4. subject to (dùng như phó từ) lệ thuộc vào, tuỳ theo
    • subject to your consent
      tuỳ theo anh đồng ý hay không
ngoại động từ
  1. chinh phục, khuất phục (một dân tộc...)
  2. bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...)
    • must be subjected to great heat
      phải chịu một độ nhiệt cao
    • I shall subject it to criticism
      tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý
    • to subject someone to an operation
      đưa ai lên bàn mổ