voilé

tính từ
  1. trùm vải
    • Statue voilée
      tượng trùm vải
  2. che mạng
    • Des femmes voilées
      những phụ nữ che mạng
  3. bị che, bị ám
    • Soleil voilé de nuages
      mặt trời bị mây che
  4. mờ
    • Lumières voilées
      ánh sáng mờ
    • Contours voilés
      đường viền mờ
    • Regard voilé
      cái nhìn mờ đục
    • Poumon voilé
      (y học) phổi mờ
  5. (nhiếp ảnh)
  6. không , không ý
    • Sens voilé
      nghĩa không
    • S'exprimer en termes voilés
      nói những lời ẩn ý
  7. khàn (giọng)
  8. (kỹ thuật) vênh; đảo
    • Planche voilée
      tấm ván vênh
    • Roue voilée
      bánh xe đảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

voilé
Une statue voilée se dresse dans le jardin.