voyage

/'vɔidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự đi xa, cuộc hành trình, cuộc đi, cuộc du lịch
    • Voyage à pied
      cuộc đi bộ
    • Voyage par mer
      cuộc đi tàu thủy
    • Sac de voyage
      túi du lịch
  2. chuyến chở (người hoặc hàng)
    • Le chauffeur a fait deux voyages depuis le matin
      từ sáng người lái xe đã chở hai chuyến
    • bon voyage!
      xem bon
    • le grand voyage
      sự từ trần
    • les gens du voyage
      nghệ sĩ xiếc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "voyage"

voyage
Un homme prépare son sac de voyage pour un long trajet.