vua

  1. roi; monarque
    • Vua chuyên chế
      un roi (monarque) absolu
    • Vua hoàng hậu
      le roi et la reine
    • Vua dầu mỏ
      le roi du pétrole
    • Vua lười (thông tục)
      le roi des paresseux
    • Vua rượu (thông tục)
      le roi des buveurs; lichard
    • được làm vua thua làm giặc
      la victoire vous conduit au trône, la défaite vous fait un rebelle
    • tội giết vua
      régicide

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vua
Nhà vua ngồi trên ngai vàng trong cung điện.