Plough

/plau/ Cách viết khác : (plow) /plau/
danh từ
  1. cái cày
  2. đất đã cày
    • 100 hectares of plough
      100 hecta đất đã cày
  3. (điện học) cần (tàu điện...)
  4. (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
  5. (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)

Idioms

  • to put one's hand to the plough
    bắt tay vào việc
ngoại động từ
  1. cày (một thửa ruộng, một luống cày)
  2. xới (một đường)
  3. rẽ (sóng) (tàu...)
  4. chau, cau (mày)
    • to plough one's brows
      chau mày
  5. (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
    • to be ploughed; to get ploughed
      bị đánh trượt
  6. đi khó nhọc, lặn lội
    • to plough one's way through the mud
      lặn lội qua bâi đất bùn
nội động từ
  1. cày
  2. ((thường) + on) rẽ sóng đi
    • the ship ploughs
      con tàu rẽ sóng đi
  3. ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
    • to plough through the mud
      lặn lội qua bãi bùn
    • to plough through a book
      cày một quyển sách

Idioms

  • to plough back
    cày lấp (cỏ để bón đất)
  • to plough down
    cày vùi (rễ, cỏ dại)
  • to plough out (up)
    cày bật (rễ, cỏ dại)
  • to plough a lonely furrow
    (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
  • to plough the sand(s)
    lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa