Plough

/plau/ Cách viết khác : (plow) /plau/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái cày: Một công cụ nông nghiệp dùng để xới, lật làm tơi đất trước khi gieo hạt.
    • Đất đã cày: Phần đất đã được xới lên bằng cày.
    • Chòm sao Đại Hùng (the Plough): Một nhóm sao sáng hình cái cày trong chòm sao Ursa Major (Gấu Lớn).
  2. Động từ:

    • Cày (đất): Hành động sử dụng cày để xới lật đất.
    • Rẽ (sóng, đường): Di chuyển một cách mạnh mẽ kiên định xuyên qua một vật cản, như nước hoặc tuyết.
    • Tiến lên một cách khó nhọc: Di chuyển hoặc tiến bộ một cách chậm chạp vất vả.
    • (Từ lóng) Đánh trượt (trong kỳ thi): Không cho ai đó đỗ trong một kỳ thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer used a horse-drawn plough to prepare the field. (Người nông dân dùng một cái cày kéo bằng ngựa để chuẩn bị cánh đồng.)
    • Look up at the sky; you can see the Plough clearly tonight. (Hãy nhìn lên bầu trời; bạn có thể thấy chòm sao Đại Hùng rõ ràng đêm nay.)
  • Động từ:

    • They plough the fields every spring before planting corn. (Họ cày những cánh đồng mỗi mùa xuân trước khi trồng ngô.)
    • The ship ploughed through the rough waves of the ocean. (Con tàu rẽ sóng đi xuyên qua những đợt sóng dữ của đại dương.)
    • I had to plough through hundreds of pages of legal documents. (Tôi phải cày xới qua hàng trăm trang tài liệu pháp .)
    • Half the students were ploughed in the final exam. (Một nửa số sinh viên bị đánh trượt trong kỳ thi cuối kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put one's hand to the plough": Bắt tay vào làm một việc đó, cam kết với một nhiệm vụ.

    • Now that you've put your hand to the plough, you must finish the project. (Giờ anh đã bắt tay vào việc rồi, anh phải hoàn thành dự án.)
  • "to plough a lonely furrow": Làm việc một mình một cách đơn độc, không sự giúp đỡ hoặc đồng thuận.

    • She decided to plough a lonely furrow with her unconventional research. ( ấy quyết định đi một mình với nghiên cứu không theo lối mòn của mình.)
  • "to plough the sand(s)": Làm một việc vô ích, không kết quả.

    • Trying to convince him is like ploughing the sand. (Cố thuyết phục anh ta chẳng khác nào công dã tràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Plow (Danh từ/Động từ): Cách viết khác (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) của "plough".
  • Ploughing (Danh động từ): Hành động cày.
  • Ploughman (Danh từ): Người thợ cày, nông dân.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cái cày): Tillage tool.
  • Động từ (cày): Till, cultivate.
  • Động từ (rẽ sóng): Cut through, forge through.
  • Động từ (tiến lên khó nhọc): Trudge, slog.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plough back (into something): Tái đầu (lợi nhuận) vào chính doanh nghiệp.

    • The company ploughed back all its profits into research and development. (Công ty tái đầu toàn bộ lợi nhuận vào nghiên cứu phát triển.)
  • Plough into (someone/something): Đâm sầm vào ai/cái một cách mạnh bạo.

    • The truck lost control and ploughed into the wall. (Chiếc xe tải mất kiểm soát đâm sầm vào bức tường.)
  • Plough on/through (with something): Tiếp tục một cách kiên trì vất vả với một việc khó khăn hoặc nhàm chán.

    • Despite being tired, we had to plough on with the journey. ( mệt mỏi, chúng tôi vẫn phải lặn lội tiếp tục cuộc hành trình.)
Thành ngữ liên quan
  • Under the plough: (Đất đai) đang được canh tác, sử dụng cho nông nghiệp.
    • Most of the land here is under the plough. (Phần lớn đất đaiđây đang được canh tác.)
danh từ
  1. cái cày
  2. đất đã cày
    • 100 hectares of plough
      100 hecta đất đã cày
  3. (điện học) cần (tàu điện...)
  4. (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
  5. (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)

Idioms

  • to put one's hand to the plough
    bắt tay vào việc
ngoại động từ
  1. cày (một thửa ruộng, một luống cày)
  2. xới (một đường)
  3. rẽ (sóng) (tàu...)
  4. chau, cau (mày)
    • to plough one's brows
      chau mày
  5. (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
    • to be ploughed; to get ploughed
      bị đánh trượt
  6. đi khó nhọc, lặn lội
    • to plough one's way through the mud
      lặn lội qua bâi đất bùn
nội động từ
  1. cày
  2. ((thường) + on) rẽ sóng đi
    • the ship ploughs
      con tàu rẽ sóng đi
  3. ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
    • to plough through the mud
      lặn lội qua bãi bùn
    • to plough through a book
      cày một quyển sách

Idioms

  • to plough back
    cày lấp (cỏ để bón đất)
  • to plough down
    cày vùi (rễ, cỏ dại)
  • to plough out (up)
    cày bật (rễ, cỏ dại)
  • to plough a lonely furrow
    (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
  • to plough the sand(s)
    lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát