wage

/weidʤ/
danh từ ((thường) số nhiều)
  1. tiền lương, tiền công
    • to earn (get) good wages
      được trả lương cao
    • starving wages
      đồng lương chết đói
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
    • the wages of sin is death
      hậu quả của tội lỗi chết
ngoại động từ
  1. tiến hành
    • to wage war against
      tiến hành chiến tranh với
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wage"

wage
A worker receives his weekly wage in a small envelope.