wag

/wæg/
danh từ
  1. người hay nói đùa, người tinh nghịch

Idioms

  • to play [the] wag
    trốn học
danh từ ((cũng) waggle)
  1. sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
    • with a wag of the head
      lắc đầu
    • with a wag of its tail
      vẫy đuôi
động từ ((cũng) waggle)
  1. lắc, vẫy, ve vẩy
    • the dog wags its tail
      chó vẫy đuôi
    • to wag one's head
      lắc đầu
    • to wag one's tongue
      ba hoa, khua môi múa mép
    • to wag one's finger at somebody
      lắc lắc ngón tay đe doạ ai
    • the dog's tail wags
      đuôi con chó vẻ vẩy

Idioms

  • chins (beards, jaws, tongues) were wagging
    nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép
  • to set tongues (chins, beards) wagging
    để cho mọi người bàn tán
  • tail wags dog
    kém lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wag
The happy dog wagged his tail.