edge

/edʤ/
danh từ
  1. lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
    • knife has no edge
      dao này không sắc
  2. bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
  3. đỉnh, sống (núi...)
  4. (như) knife-edge
  5. (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao

Idioms

  • to be on edge
    bực mình
  • to set someone's teeth on edge
    làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
  • to take the edge off one's appetite
    làm cho ăn mất ngon
  • to take the edge off someone's argument
    làm cho lẽ của ai mất sắc cạnh
ngoại động từ
  1. mài sắc, giũa sắt
  2. viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
  3. xen (cái , câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
    • to edge one's way into a job
      len lỏi vào một công việc
nội động từ
  1. đi lên, lách lên

Idioms

  • to edge away
    từ từ dịch xa ra
  • to edge off
    mài mỏng (lưỡi dao...)
  • to edge on
    thúc đẩy, thúc giục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

edge
The cat cautiously approaches the edge of the table.