onto

/'ɔntu/
giới từ
  1. về phía trên, lên trên
    • to get onto a horse
      nhảy lên mình ngựa
    • the boat was driven onto the rocks
      con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "onto"

onto
The cat jumps onto the sofa.