xứ

  1. d. 1 Khu vực địa chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó. Người xứ Nghệ. Xứ nóng. 2 Giáo xứ (nói tắt). Nhà thờ xứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xứ
Người dân xứ lạnh mặc áo ấm vào mùa đông.