yew

/ju:/
Học thuật
Thân thiện
yew

A gardener carefully trims a yew hedge in the formal garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thủy tùng: Một loại cây thường xanh (cây kim) quả mọng màu đỏ hình chén kim dẹt.
    • Gỗ thủy tùng: Loại gỗ bền, vân mịn, màu nâu nhạt hoặc đỏ từ cây thủy tùng, đặc biệt giá trị trong đóng đồ mộc làm cung tên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • The ancient yew in the churchyard is over 500 years old. (Cây thủy tùng cổ thụ trong nghĩa trang đã hơn 500 năm tuổi.)
    • Yews are often planted in gardens for their dense, dark green foliage. (Cây thủy tùng thường được trồng trong vườn nhờ tán dày màu xanh đậm.)
  • Danh từ (chỉ gỗ):

    • The bow was crafted from a single piece of yew. (Cây cung được làm từ một mảnh gỗ thủy tùng nguyên khối.)
    • Yew is prized for its durability and fine grain. (Gỗ thủy tùng được đánh giá cao nhờ độ bền vân gỗ mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "English yew": Thủy tùng Anh (một loài phổ biến, tên khoa học ), thường được nhắc đến chất lượng gỗ.
    • The English yew is native to Europe and parts of Asia. (Cây thủy tùng Anh nguồn gốc từ châu Âu một số vùng của châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Yew-tree (danh từ, cổ): Cách gọi của cây thủy tùng.
  • Yew-wood (danh từ): Gỗ thủy tùng (nhấn mạnh vào vật liệu).
Từ đồng nghĩa
  • Taxus (danh từ): Tên gọi khoa học của chi thủy tùng.
  • Evergreen conifer (danh từ): Cây kim thường xanh (mô tả chung về loại cây).
Lưu ý
  • Tất cả các bộ phận của cây thủy tùng (trừ phần thịt đỏ của quả) đều chứa chất độc. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh về thực vật học, lịch sử ( dụ: làm cung tên), cảnh quan.
yew

A gardener carefully trims a yew hedge in the formal garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thuỷ tùng ((cũng) yew-tree)
  2. gỗ thuỷ tùng