DOE

/dou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hươu cái, hoẵng cái, nai cái: Con cái trưởng thành của các loài hươu, nai.
    • Thỏ cái; thỏ rừng cái: Con cái trưởng thành của loài thỏ hoặc thỏ rừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a doe and her fawn in the forest. (Chúng tôi thấy một con hươu cái con non của trong rừng.)
    • The hunter avoided shooting the doe to protect the population. (Người thợ săn tránh bắn con nai cái để bảo vệ quần thể.)
    • A doe can give birth to several leverets each year. (Một con thỏ rừng cái có thể đẻ vài lứa thỏ con mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doe" thường được dùng trong ngữ cảnh săn bắn, động vật học hoặc khi quan sát tự nhiên để phân biệt giới tính. Con đực tương ứng thường được gọi là "buck" (đối với hươu, nai, thỏ).
Biến thể từ gần giống
  • Buck (n): Hươu đực, nai đực, thỏ đực (con đực tương ứng của "doe").
  • Fawn (n): Hươu con, nai con.
  • Leveret (n): Thỏ rừng con.
Từ đồng nghĩa
  • Female deer: Hươu/nai cái.
  • Hind (n): Nai cái (thường dùng cho một số loài nai cụ thể, như red deer).
danh từ (động vật học)
  1. hươu cái, hoãng cái; nai cái
  2. thỏ cái; thỏ rừng cái