oint

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người được xức dầu thánh
tính từ
  1. (tôn giáo) được xức dầu thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

oint
Le prêtre oint le front du nouveau roi avec de l'huile sainte.