International

/,intə'næʃənl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quốc tế: Liên quan đến, hoặc liên quan giữa hai hay nhiều quốc gia.
    • Mang tính toàn cầu: phạm vi ảnh hưởng, tham gia hoặc được công nhận trên toàn thế giới.
  2. Danh từ:

    • Cuộc thi đấu quốc tế: Một sự kiện thể thao hoặc cuộc thi sự tham gia của các quốc gia khác nhau.
    • Vận động viên trình độ quốc tế: Một vận động viên đạt tiêu chuẩn để thi đấucấp độ giữa các quốc gia.
    • (International): Tên gọi tắt của các tổ chức cộng sản quốc tế trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The United Nations is an international organization. (Liên Hợp Quốc một tổ chức quốc tế.)
    • We need to follow international law. (Chúng ta cần tuân theo luật pháp quốc tế.)
    • She is a student on an international exchange program. ( ấy sinh viên trong một chương trình trao đổi quốc tế.)
  • Danh từ:

    • He qualified for the international in Paris. (Anh ấy đã giành quyền tham dự cuộc thi đấu quốc tế ở Paris.)
    • Several internationals were invited to the conference. (Một số đại biểu quốc tế đã được mời tham dự hội nghị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "International community": Cộng đồng quốc tế, chỉ các quốc gia tổ chức trên thế giới nói chung.

    • The international community condemned the act of aggression. (Cộng đồng quốc tế lên án hành động xâm lược.)
  • "To go international": Mở rộng hoạt động ra phạm vi quốc tế.

    • The company plans to go international next year. (Công ty dự định mở rộng ra quốc tế vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Internationally (phó từ): một cách quốc tế, trên phạm vi quốc tế.

    • The film was internationally acclaimed. (Bộ phim được ca ngợi trên toàn quốc tế.)
  • Internationalism (danh từ): chủ nghĩa quốc tế.

  • Internationalize (động từ): quốc tế hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Global: Toàn cầu (nhấn mạnh phạm vi toàn thế giới).
  • Multinational: Đa quốc gia (thường chỉ các công ty hoạt độngnhiều nước).
  • Transnational: Xuyên quốc gia (vượt qua biên giới quốc gia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb đặc thù. Các cụm từ liên quan thường cụm danh từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • International waters: Vùng biển quốc tế (không thuộc quyền tài phán của quốc gia nào).

    • The ship was intercepted in international waters. (Con tàu bị chặn lạivùng biển quốc tế.)
  • International date line: Đường đổi ngày quốc tế.

tính từ
  1. quốc tế
  2. (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản
danh từ
  1. vận động viên trình độ quốc tế
  2. đại biểu quốc tế cộng sản
  3. cuộc thi đấu quốc tế
  4. (International) Quốc tế cộng sản
    • the First International
      Quốc tế cộng sản I
    • the Second International
      Quốc tế cộng sản II
    • the Third International
      Quốc tế cộng sản III