Parc

danh từ giống đực
  1. công viên
  2. khu săn
  3. bãi quây (súc vật)
    • Parc à moutons
      bãi quây cừu
  4. bãi xe
  5. bãi
    • Pare à huîtres
      bãi hàu
    • Parc de munitions
      (quân sự) bãi kho quân nhu
  6. giường cũi (của trẻ em)
  7. lưới vây (đánh cá)
  8. đoàn xe (của một binh chủng, một cơ quan, một nước)
    • parc zoologique
      vườn thú

Khám phá thêm

Các từ liên quan