Scribe

/skraib/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người viết, người sao chép bản thảo: Một người công việc viết hoặc sao chép tài liệu, sách vở bằng tay, đặc biệt trước khi máy in.
    • Người ghi chép công văn, thư ký: Một người được thuê để ghi chép, lưu giữ hồ sơ hoặc văn bản chính thức.
    • Nhà báo (cách nói thông tục): Một cách gọi không chính thức cho một nhà báo hoặc phóng viên.
    • Nhà luật học thần học Do Thái (cổ ngữ): Trong lịch sử Do Thái giáo, một học giả chuyên về luật kinh sách.
  2. Ngoại động từ:

    • Kẻ, vạch bằng mũi nhọn: Hành động dùng một dụng cụ đầu nhọn để đánh dấu, kẻ một đường trên bề mặt vật liệu như gỗ hoặc kim loại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In ancient Egypt, a scribe was a highly respected profession. (Ở Ai Cập cổ đại, nghề thư lại một nghề được kính trọng cao.)
    • The medieval scribe carefully copied the illuminated manuscript. (Người sảo chép thời trung cổ cẩn thận sao chép bản thảo được tô điểm.)
    • He worked as a scribe for the local newspaper. (Anh ấy làm phóng viên cho tờ báo địa phương.)
  • Ngoại động từ:

    • The carpenter scribed a line on the wood before cutting. (Người thợ mộc kẻ một đường trên gỗ trước khi cắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to scribe for someone": đóng vai trò thư ký, ghi chép cho ai đó.
    • She scribed for the illiterate elder, writing his letters. ( ấy làm thư ký cho vị trưởng lão mù chữ, viết thư giúp ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Scribal (adj): thuộc về người sao chép bản thảo hoặc công việc của họ.
    • Scribal errors are common in hand-copied texts. (Lỗi của người sao chép rất phổ biến trong các văn bản chép tay.)
  • Scriber (danh từ): một dụng cụ mũi nhọn dùng để đánh dấu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Copyist (người sao chép), clerk (thư ký), amanuensis (thư ký riêng), scrivener (người viết thuê).
  • Động từ: Score (rạch, khắc), mark (đánh dấu), incise (khắc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "scribe").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho "scribe").

danh từ
  1. người viết, người biết viết
  2. người sao chép bản thảo
  3. (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học thần học Do thái
  5. (như) scriber
ngoại động từ
  1. kẻ bằng mũi nhọn