Taire

ngoại động từ
  1. không nói ra, im đi
    • Taire la vérité
      im sự thật đi
    • Taire sa douleur
      im nỗi đau đớn đi
  2. faire taire+ làm im đi, làm câm họng
    • Faire taire le canon de l'ennemi
      làm cho pháo địch phải câm họng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa