Vif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sống, đang sống: Chỉ trạng thái còn sự sống, chưa chết.
    • Lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt: Chỉ sự nhanh trí, hoạt bát trong suy nghĩ, hành động hoặc phong cách.
    • Nóng tính, nóng nảy: Chỉ tính khí dễ bị kích động, thiếu kiên nhẫn.
    • Nhanh trí, sắc sảo: Chỉ trí tuệ nhạy bén, thông minh.
    • Rực rỡ, chói lọi; tươi: Chỉ màu sắc cường độ mạnh, sáng nổi bật.
    • Mạnh, mãnh liệt, dữ dội; gay gắt: Chỉ cường độ cao của một hành động, cảm xúc hoặc điều kiện.
    • Thính, nhạy: Chỉ giác quan (như thính giác) nhạy bén.
    • Trần, trơ: Chỉ bề mặt bị lộ ra, không còn lớp phủ bảo vệ.
    • () nhiều thú săn: Dùng để mô tả khu rừng nhiều động vật hoang .
  2. Danh từ giống đực:

    • Thịt sống, thịt tươi: Phần thịt còn sống, chưa qua chế biến.
    • Mồi sống: Con mồi còn sống dùng để câu .
    • (Luật học, pháp lý) Người sống: Chỉ một cá nhân đang còn sống.
    • Điểm quan trọng, cốt lõi: Phần thiết yếu, trọng tâm của một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Être enterré vif. (Bị chôn sống.)
    • Un enfant vif. (Một đứa trẻ lanh lợi.)
    • Une couleur vive. (Một màu sắc rực rỡ.)
    • Une douleur vive. (Một cơn đau dữ dội.)
    • Avoir l'ouïe vive. ( tai thính.)
    • Le roc vif. (Đá trơ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Tailler dans le vif. (Cắt vào thịt sống.)
    • Pêcher au vif. (Câu bằng mồi sống.)
    • Entrer dans le vif du sujet. (Đi vào trọng tâm của vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À vif: Trơ thịt, lộ ra (nghĩa đen); rất nhạy cảm, dễ bị tổn thương (nghĩa bóng).

    • Une plaie à vif. (Một vết thương trơ thịt.)
    • Avoir les nerfs à vif. (Thần kinh căng như dây đàn / Cái gì cũng thấy bực.)
  • Prendre sur le vif: Nắm bắt, mô tả theo trạng thái tự nhiên, chân thực nhất.

    • Un portrait pris sur le vif. (Một bức chân dung được vẽ rất chân thực.)
Biến thể từ liên quan
  • Vivement (phó từ): Một cách sống động, mãnh liệt; nhanh chóng.

    • Réagir vivement. (Phản ứng một cách mãnh liệt / nhanh chóng.)
  • Aviver (động từ): Làm cho sáng hơn, mạnh hơn; khơi dậy (cảm xúc).

    • Aviver une flamme. (Làm bùng lên ngọn lửa.)
    • Aviver un souvenir. (Khơi dậy một kỷ niệm.)
  • Sur le vif (cụm từ): Ngay lập tức, tại chỗ (thường dùng trong báo chí, nghệ thuật).

    • Un reportage sur le vif. (Một phóng sự tại chỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Animé (adj): Sôi nổi, hoạt bát.
  • Véhément (adj): Mãnh liệt, dữ dội (về cảm xúc, lời nói).
  • Éclatant (adj): Rực rỡ, chói lọi (về màu sắc).
  • Vigoureux (adj): Mạnh mẽ, đầy sức sống.
  • Noyau, cœur (n): Cốt lõi, trung tâm (nghĩa "điểm quan trọng").
Thành ngữ cụm từ cố định
  • De vive voix: Bằng lời nói, trực tiếp (không qua văn bản).

    • Je lui ai dit de vive voix. (Tôi đã nói với anh ấy trực tiếp bằng lời.)
  • De vive force: Bằng vũ lực, cưỡng chế.

    • Ils sont entrés de vive force. (Họ đã đột nhập vào bằng vũ lực.)
  • Couper/Trancher dans le vif: Cắt bỏ phần hư hỏng; dùng biện pháp quyết liệt, triệt để (nghĩa bóng).

    • Pour sauver l'entreprise, il a fallu trancher dans le vif. (Để cứu công ty, phải dùng những biện pháp quyết liệt.)
  • Être vif comme la poudre: Rất nhanh nhẹn, hoạt bát.

    • Malgré son âge, il est encore vif comme la poudre. ( đã lớn tuổi, ông ấy vẫn còn rất nhanh nhẹn.)
  • Piquer au vif: Làm tổn thương sâu sắc, chạm đến lòng tự ái.

    • Cette remarque l'a piqué au vif. (Nhận xét đó đã chạm đến lòng tự ái của anh ta.)
tính từ
  1. sống, đang sống
    • Être enterré vif
      bị chôn sống
  2. lanh lợi, nhanh nhẹn, linh hoạt
    • Enfant vif
      đứa trẻ lanh lợi
    • Style vif
      lời văn linh hoạt
  3. nóng tính, nóng nảy
    • Regretter d'avoir été trop vif
      tiếcđã nóng tính quá
  4. nhanh trí, sắc sảo
    • Intelligence vive
      trí thông minh sắc sảo
  5. rực rỡ, chói lọi; tươi
    • Couleur vive
      màu rực rỡ
    • Rouge vif
      đỏ tươi
  6. mạnh, mãnh liệt, dữ dội; gay gắt
    • Attaque vive
      sự tấn công mãnh liệt
    • Propos vifs
      lời nói gay gắt
    • Froid vif
      lạnh dữ dội
  7. thính, nhạy
    • Avoir l'ouïe vive
      thính tai
  8. trần, trơ
    • On a fouillé jusqu'au roc vif
      người ta đã bới cho tới đá trơ
  9. () nhiều thú săn
    • Forêt vive
      rừng nhiều thú săn
    • chaux vive
      vôi sống
    • de vive force
      bằng vũ lực
    • de vive voix
      bằng lời nói
    • eau vive
      nước chảy
    • être vif comme la poudre
      xem poudre
    • force vive
      động năng
    • haie vive
      hàng rào cây xanh
    • roc vif
      đá trơ
    • vive arête
      cạnh sắc
danh từ giống đực
  1. thịt sống, thịt tươi
    • Tailler dans le vif
      cắt vào thịt sống
  2. mồi sống
    • Pêcher au vif
      câu bằng mồi sống
  3. (luật học, pháp lý) người sống
    • Donation entre vifs
      sự cho nhau giữa người sống, sinh thời tặng dữ
  4. điểm quan trọng
    • Entrer dans le vif de la question
      đi vào điểm quan trọng của vấn đề
    • à vif
      trơ thịt
    • Plaie à vif
      vết thương trơ thịt
    • avoir les nerfs à vif
      cái gì cũng tức tối
    • couper dans le vif; trancher dans le vif
      cắt hẳn vào thịt
    • le vif de l'eau
      lúc triều cường
    • piquer au vif
      xem piquer
    • prendre sur le vif
      theo trạng thái tự nhiên (vẽ..)