ascend

/ə'send/
nội động từ
  1. lên, thăng
    • to ascend in rank
      thăng cấp
    • to ascend towards the source of a river
      đi ngược lên dòng sông
  2. dốc lên (con đường)
    • the path began to ascend
      con đường bắt đầu dốc lên
  3. cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh)
  4. ngược (dòng thời gian)
ngoại động từ
  1. trèo lên; lên
    • to ascend a mountain
      trèo núi
    • to ascend a river
      đi ngược dòng sông
    • to ascend the throne
      lên ngôi vua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ascend"

ascend
The hikers ascend the steep mountain trail.