alloy

/'ælɔi/
danh từ
  1. hợp kim
  2. tuổi (kim loại quý như vàng bạc)
  3. chất hỗn hợp; sự pha trộn
    • happiness without alloy
      niềm hạnh phúc hoàn toàn không làm vằn gợn
ngoại động từ
  1. nấu thành hợp kim
  2. trộn vào, pha trộn
  3. làm xấu đi, làm giảm giá trị đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "alloy"

alloy
Brass is a common alloy of copper and zinc.