ballot

/'bælət/
danh từ
  1. phiếu
  2. sự bỏ phiếu kín
  3. tổng số phiếu (bỏ vào thùng)
  4. sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện)

Idioms

  • to elect (vote) by ballot
    bầu bằng phiếu kín
  • to take a ballot
    quyết định bằng cách bỏ phiếu
nội động từ
  1. bỏ phiếu
  2. rút thăm, bắt thăm (nghị viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ballot"

Từ có nhắc đến "ballot"

ballot
A voter places their completed ballot into a secure box.