billet

/'bilit/
danh từ
  1. thanh củi
  2. thanh sắt nhỏ
  3. (kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi
danh từ
  1. (quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội
  2. chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)
  3. (thông tục) công ăn việc làm

Idioms

  • every bullet has its billet
    phát đạn nào trúng đâu do số cả
  • to go into billets
    (quân sự) trú quánnhà dân
ngoại động từ
  1. (quân sự) trú quân
  2. cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)
    • the soldiers were billeted on the villagers
      bộ đội được ăn ở nhà dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "billet"

billet
He wrote a short billet to his family from the camp.