bleak

/bli:k/
tính từ
  1. trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm
    • bleak house
      căn nhà lạnh lẽo hoang vắng
  2. dãi gió
    • a bleak hillside
      sườn đồi dãi gió
danh từ
  1. (động vật học) mương Âu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

bleak
The hikers crossed a bleak landscape of bare rock and low, thorny shrubs.