cassé

tính từ
  1. lụ khụ
    • Un vieillard cassé
      cụ già lụ khụ
  2. run run
    • Voix cassée
      giọng run run
  3. hả (rượu vang)
danh từ giống đực
  1. giấy hỏng (trong khi sản xuất)
    • papier cassé
      giấy hỏng (trong khi sản xuất)
  2. độ nấu tới (của đường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cassé"

cassé
Un vieillard cassé s'appuie sur une canne en marchant lentement.