chêm

  1. I. đgt. Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch: chêm cán búa 2. Nói xen vào: thỉnh thoảng lại chêm vào một câu. II. dt. Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt: bỏ cái chêm vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chêm
Anh ấy dùng một cái chêm để cố định cán búa.