chiếm

verb
  1. To appropriate, to occupy
    • chiếm một địa vị quan trọng
      to occupy an important position
    • đánh chiếm một vị trí
      to attack and occupy a position, to rush a position
    • vùng bị địch chiếm
      an enemy-occupied area
    • chiếm của công làm của
      to appropriate public property
    • khu triển lãm chiếm một khoảng đất rộng mấy hecta
      the exhibition centre occupied a plot of several hectares
  2. To make up
    • số phụ nữ chiếm hơn 50%
      women make up more than 50%

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

chiếm
Một đội bóng chiếm giải vô địch sau trận chung kết.