chime

/tʃaim/
danh từ
  1. chuông hoà âm, chuông chùm
  2. (số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm
  3. hoà âm, hợp âm
  4. (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp
ngoại động từ
  1. đánh (chuông), rung (chuông)
  2. (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
    • to chime the hour
      đánh giờ
  3. nói lặp đi lặp lại một cách máy móc
nội động từ
  1. rung, kêu vang (chuông)
  2. (+ in) xen vào; phụ hoạ theo
    • to chime in a conversation
      xen vào câu chuyện
  3. (+ in, with) phù hợp, khớp với
    • your plan chimes in with mine
      kế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
  4. cùng vần với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chime"

Từ có nhắc đến "chime"

chime
The musician strikes the chime with a soft mallet.