clank

/klæɳk/
danh từ
  1. tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau...)
động từ
  1. kêu lách cách, làm kêu lách cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clank"

clank
The mechanic dropped a wrench, and it landed with a loud clank on the concrete floor.