commande

danh từ giống cái
  1. sự đặt làm, sự đặt mua; hàng đặt
    • Faire une commande de livres
      đặt mua sách
    • Livrer une commande
      giao hàng đặt
  2. (kỹ thuật) sự điều khiển; cơ cấu điều khiển
    • Commande automatique
      sự điều khiển tự động
    • Commande de direction
      (hàng không) cơ cấu điều khiển hướng đi
    • de commande
      giả tạo
    • Une tristesse de commande
      một sự buồn giả tạo
    • La vigilance est de commande
      sự cảnh giáccần thiết
    • passer les commandes à quelqu'un
      giao quyền lãnh đạo cho ai
    • prendre les commandes
      cầm quyền lãnh đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "commande"

commande
Le client passe une commande en ligne pour un nouveau livre.