complain

/kəm'plein/
nội động từ
  1. kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
    • he complained of a pain in the head
      anh ta kêu đau đầu
  2. kêu nài, thưa thưa kiện
    • if your work is too hard, complain to your teacher about it
      nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo
  3. (thơ ca) than van, rền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

complain
The customer complained about the cold food to the restaurant manager.