on

/ɔn/
Học thuật
Thân thiện
on

The light switch is in the on position.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Trên, ở trên: Chỉ vị trí tiếp xúc với bề mặt hoặcphía trên của một vật.
    • Vào (thời gian): Chỉ một ngày cụ thể hoặc một thời điểm.
    • Về, liên quan đến: Chỉ chủ đề hoặc đối tượng được nói đến.
    • Bằng, nhờ vào: Chỉ phương tiện hoặc nguồn lực được sử dụng.
    • Về phía, bên: Chỉ hướng hoặc vị trí tương đối.
    • Đang trong tình trạng, đang diễn ra: Chỉ một trạng thái hoặc hoạt động đang tiếp diễn.
    • Thuộc về, thành viên của: Chỉ sự thuộc về một nhóm hoặc tổ chức.
  2. Phó từ:

    • Tiếp tục, tiếp diễn: Chỉ sự tiếp tục của một hành động hoặc trạng thái.
    • Đang hoạt động, đang mở: Chỉ một thiết bị đang trong trạng thái hoạt động hoặc được bật lên.
    • Đang diễn ra (sự kiện): Chỉ một sự kiện đang xảy ra theo kế hoạch.
  3. Tính từ:

    • Đang hoạt động, được bật: Mô tả trạng thái của một thiết bị máy móc.
    • Đang diễn ra, hiệu lực: Mô tả một sự kiện đã được lên kế hoạch đang xảy ra.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The book is on the table. (Quyển sáchtrên bàn.)
    • We meet on Sundays. (Chúng tôi gặp nhau vào các ngày Chủ nhật.)
    • She gave a lecture on economics. ( ấy đã một bài giảng về kinh tế học.)
    • They live on rice and vegetables. (Họ sống bằng cơm rau.)
    • My house is on the left side of the street. (Nhà tôibên trái đường.)
    • The workers are on strike. (Công nhân đang đình công.)
    • He is on the committee. (Anh ấy thuộc ủy ban đó.)
  • Phó từ:

    • He talked on and on. (Anh ấy nói liên tục.)
    • Please go on with your story. (Xin hãy tiếp tục câu chuyện của bạn.)
    • Is the television on? (Ti vi đang mở phải không?)
    • The meeting is still on for 3 PM. (Cuộc họp vẫn diễn ra lúc 3 giờ chiều.)
  • Tính từ:

    • Make sure the switch is in the on position. (Hãy đảm bảo công tắcvị trí bật.)
    • Is the party still on tonight? (Bữa tiệc tối nay vẫn chứ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on about something": nói về điều đó (thường với sự phàn nàn hoặc khó hiểu).

    • What is he on about? (Anh ta đang nói về cái thế?)
  • "to be on at someone": liên tục phàn nàn hoặc thúc giục ai đó.

    • My mother is always on at me to clean my room. (Mẹ tôi luôn thúc giục tôi dọn phòng.)
  • "to have something on someone": thông tin bí mật hoặc lợi thế đối với ai đó.

    • The police have nothing on him. (Cảnh sát không bằng chứng chống lại anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Upon (giới từ): Trang trọng hơn "on", thường dùng trong văn viết hoặc thành ngữ.
    • Once upon a time... (Ngày xửa ngày xưa...)
    • The decision is upon you. (Quyết định bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Upon (giới từ): trên, ở trên (trang trọng).
  • About, regarding (giới từ): về, liên quan đến.
  • Operating, functioning (tính từ): đang hoạt động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Carry on: tiếp tục.

    • Please carry on with your work. (Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.)
  • Go on: xảy ra, tiếp tục.

    • What's going on here? (Chuyện đang xảy rađây vậy?)
  • Put on: mặc vào, bật lên, tổ chức (sự kiện).

    • She put on her coat. ( ấy mặc áo khoác vào.)
    • They put on a great show. (Họ tổ chức một buổi biểu diễn tuyệt vời.)
Thành ngữ liên quan
  • On and off / Off and on: lúc lúc không, không liên tục.

    • It rained on and off all day. (Trời mưa lúc lúc không suốt cả ngày.)
  • On and on: liên tục, không ngừng.

    • The speech went on and on. (Bài phát biểu cứ kéo dài mãi.)
  • On purpose: cố ý, chủ đích.

    • He did it on purpose to annoy me. (Anh ta làm vậy cố ý để chọc tức tôi.)
  • On the whole: nhìn chung, xét toàn bộ.

    • On the whole, it was a successful event. (Nhìn chung, đó một sự kiện thành công.)
on

The light switch is in the on position.

danh từ
  1. trên, ở trên
    • a book on the table
      quyển sáchtrên bàn
    • to float on the water
      nổi trên mặt nước
  2. dựa trên, dựa vào
    • a statement founded on fact
      một lời tuyên bố dựa trên sự kiện
  3. vào, lúc khi
    • on Sunday
      vào ngày chủ nhật
    • on reaching home
      khi tới nhà
  4. vào, về phía, bên
    • an attack on a post
      cuộc tấn công vào đồn
    • the put the dog on a chain
      buộc chó vào xích
    • to be his on the head
      bị đánh rơi vào đầu
    • on the south of...
      về phía nam của...
    • a house on the river
      nhà bên sông
    • on my right
      bên phải tôi
    • tax on alcohol
      thuế đánh vào rượu
    • to march on Hanoi
      tiến về phía nội
  5. với
    • to smile on someone
      cười với ai
  6. chống lại
    • to rise on the oppressors
      nổi dậy chống lại bọn áp bức
  7. bằng, nhờ vào
    • to live on bread and milk
      sống bằng bánh mì sữa
  8. về, nói về, bàn về
    • a lecture on Shakespeare
      buổi thuyết trình về Sếch-xpia
    • his opinion on the subject
      ý kiến của anh ta về vấn đề đó
  9. đang
    • on fire
      đang cháy
    • on strike
      đang đình công
  10. thuộc, của
    • he was on the staff
      ông ấy thuộc ban tham mưu

Idioms

  • on business
    việc, công tác
  • on the instant
    (xem) instant
  • on purpose
    (xem) purpose
  • on the sly
    (xem) sly
  • to be gone on somebody
    (xem) go
  • to have something on oneself
    mang cái trong người
  • to have something on somebody
    có điều đang phàn nàn về ai
phó từ
  1. tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên
    • to read on
      đọc tiếp
    • it is well on in the night
      đêm đã về khuya
  2. đang, đang , đang hoạt động
    • light is on
      đèn đang cháy
    • to switch on the light
      bật đèn lên
    • Othello is on
      vở Ô-ten- đang diễn
  3. vào
    • to put one's shoes on
      đi giày vào
    • on with your coat
      anh hãy mặc áo vào

Idioms

  • to be getting on for fifty
    sắp năm mươi tuổi
  • to be on
    (thông tục) ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý
  • to be on to somebody
    biết được ý định của ai
  • to be rather on
    (từ lóng) ngà ngà say
  • from that day on
    từ ngày đó về sau
  • on and off
    lúc lúc, chốc chốc, chập chờn
  • on and on
    liên tục, liên miên
tính từ
  1. (thể dục,thể thao) về bên trái (crickê)
    • an on drive
      đánh về bên trái
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) phía trái (crickê)
    • a fine drive to the on
      một đánh rất đẹp về bên trái