maintain

/men'tein/
ngoại động từ
  1. giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
    • to maintain friendly relations
      duy trì những quan hệ hữu nghị
    • to maintain an attitude
      giữ một thái độ
    • to maintain a road
      bảo quản một con đường
  2. giữ vững, không rời bỏ
    • to maintain one's position
      giữ vững vị trí của mình
  3. bảo vệ, xác nhận rằng
    • to maintain one's opinion
      bảo vệ ý kiến của mình
  4. nuôi, cưu mang
    • to maintain a large family
      nuôi một gia đình đông con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

maintain
The pianist maintains a steady tempo with the metronome.