preserve

/pri'zə:v/
danh từ
  1. mứt
  2. khu vực cấm săn, khu vực cấm câu
  3. (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
ngoại động từ
  1. giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
    • to preserve someone from the cold
      giữ cho ai khỏi lạnh
    • to preserve a youthful appearance
      giữ được vẻ trẻ trung
    • to preserve order
      giữ được trật tự
  2. giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
  3. (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
  4. giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "preserve"

preserve
The family enjoys strawberry preserve on their morning toast.