cowl

/kaul/
danh từ
  1. trùm đầu (của thầy tu)
  2. cái chụp ống khói
  3. capô (che đầu máy)

Idioms

  • the cowl does not make the monk
    mặc áo cà sa không phải cả; đừng trông mặt bắt hình dong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cowl
A monk pulls up the cowl of his robe as he walks through the garden.