drub

/drʌb/
Học thuật
Thân thiện
drub

The boxer drubs his opponent in the final round.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh đập, nện, quật: Hành động đánh đập ai đó một cách mạnh mẽ thường xuyên, thường bằng tay hoặc một vật dụng.
    • Đánh bại hoàn toàn: (Nghĩa bóng) Đánh bại đối thủ một cách dễ dàng triệt để trong một cuộc thi đấu, tranh luận hoặc cuộc chiến.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa đánh đập):

    • The bully threatened to drub the smaller boy. (Tên bắt nạt đe dọa sẽ nện cho cậunhỏ con một trận.)
    • In the old story, the hero drubbed the villain soundly. (Trong câu chuyện , người anh hùng đã quật cho kẻ phản diện một trận nên thân.)
  • Động từ (Nghĩa đánh bại):

    • Our team drubbed their opponents 10-0. (Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ với tỉ số 10-0.)
    • The experienced debater drubbed the newcomer in the argument. (Nhà tranh luận giàu kinh nghiệm đã đánh bại hoàn toàn người mới trong cuộc tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drub something into somebody": nện cho ai một trận để nhồi nhét cái vào đầu họ (dạy dỗ hoặc bắt ghi nhớ một cách thô bạo).
    • The sergeant drubbed discipline into the new recruits. (Viên trung sĩ đã nhồi nhét kỷ luật vào đầu các tân binh bằng những trận đòn.)
  • "to drub something out of somebody": nện cho ai một trận để bắt họ phải khai ra cái .
    • The thieves were caught and drubbed the location of the loot out of them. (Những tên trộm bị bắt bị đánh đập để khai ra nơi giấu chiến lợi phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Drubbing (danh từ): Một trận đòn đánh mạnh; hoặc một thất bại thảm hại.
    • The team took a severe drubbing in the finals. (Đội đó đã nhận một trận thua thảm hại trong trận chung kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrash: Quất, đánh bại.
  • Beat: Đánh, đập.
  • Pummel: Nện, đấm.
  • Trounce: Hành, đánh bại dễ dàng.
  • Vanquish: Đánh bại hoàn toàn (trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "drub" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Các cách dùng nâng cao như "drub into" "drub out of" được liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "drub".)

drub

The boxer drubs his opponent in the final round.

ngoại động từ
  1. nện, giã, quật, đánh đòn
    • to drub something into somebody
      nện cho một trận để nhồi nhét cái vào đầu ai
    • to drub something out of somebody
      nện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái
  2. đánh bại không còn manh giáp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drub"