drub

/drʌb/
ngoại động từ
  1. nện, giã, quật, đánh đòn
    • to drub something into somebody
      nện cho một trận để nhồi nhét cái vào đầu ai
    • to drub something out of somebody
      nện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái
  2. đánh bại không còn manh giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drub"

drub
The boxer drubs his opponent in the final round.