débit

danh từ giống đực
  1. sự bản lẻ; sự bán
    • Marchandise d'un débit facile
      món hàng dễ bán
  2. quầy bán lẻ, tiểu bài
    • Débit de tabac
      quầy bán lẻ thuốc hút
  3. cách xẻ gỗ
    • Norme de débit
      tiêu chuẩn xẻ gỗ
  4. lưu lượng
  5. cách nói, cách đọc
    • Avoir un débit rapide
      nói nhanh
  6. sổ nợ
  7. (kế toán) bên nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

débit
Un client achète du pain au débit de pain.