dîner

nội động từ
  1. ăn bữa tối
  2. ăn bữa trưa
    • il me semble que j'ai diné quand je le vois
      trông thấy tôi đã đầy ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dîner"