yawl

/jɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
yawl

A small yawl sails across the calm bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Xuồng, thuyền nhỏ (thường 4 hoặc 6 mái chèo): Một loại xuồng nhỏ, thường được trang bị mái chèo, dùng trên tàu lớn.
    • Thuyền buồm hai cột: Một loại thuyền buồm hai cột buồm, trong đó cột buồm nhỏ (mizzen) nằm phía sau bánh lái.
  2. Động từ:

    • Rên rỉ, kêu gào ( đau đớn, buồn bã): Phát ra những tiếng kêu dài to, thể hiện sự đau khổ hoặc than vãn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sailors lowered the yawl to reach the shore. (Các thủy thủ hạ xuồng yawl xuống để vào bờ.)
    • He owns a beautiful sailing yawl. (Anh ấy sở hữu một chiếc thuyền buồm yawl rất đẹp.)
  • Động từ:

    • The wounded animal began to yawl in pain. (Con vật bị thương bắt đầu rên rỉ đau đớn.)
    • She yawled with grief after hearing the tragic news. ( ấy gào khóc đau buồn sau khi nghe tin bi thảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set the yawl adrift": thả cho chiếc xuồng yawl trôi tự do.

    • After the storm, they found the yawl had been set adrift. (Sau cơn bão, họ phát hiện chiếc xuồng yawl đã bị thả trôi.)
  • "a mournful yawl": một tiếng kêu than ai oán.

    • A mournful yawl echoed through the empty halls. (Một tiếng kêu than ai oán vang vọng qua những hành lang trống trải.)
Biến thể từ gần giống
  • Ketch (n): Một loại thuyền buồm hai cột tương tự, nhưng cột buồm nhỏ thường nằm phía trước bánh lái.
  • Dinghy (n): Một loại xuồng nhỏ, thường dùng làm thuyền cứu sinh hoặc thuyền tiếp tế.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thuyền): Small boat, ship's boat, tender.
  • Động từ (kêu gào): Wail, howl, lament, cry out.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được ghi nhận phổ biến cho động từ 'yawl').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc trưng nào được ghi nhận phổ biến cho từ 'yawl').

yawl

A small yawl sails across the calm bay.

danh từ
  1. xuồng yôn ( 4 hoặc 6 mái chèo)
  2. thuyền yôn, thuyền hai cột buồm