taw

/tɔ:/
ngoại động từ
  1. thuộc trắng (thuộc da không dùng chất tanin, chỉ nhúng vào nước muối pha phèn)
danh từ
  1. hòn bi
  2. trò chơi bi
  3. đường giới hạn (trong trò chơi bi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

taw
A child carefully aims their taw at a cluster of smaller marbles.