dime

/daim/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. một hào (1 qoành 0 đô la)
  2. (the dimes) (từ lóng) tiền
  3. (định ngữ) rẻ tiền
    • a dime novel
      tiểu thuyết rẻ tiền

Idioms

  • not to care a dime
    cóc cần, chả cầnnào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dime"

dime
A child saves a shiny dime in her piggy bank.