divi

/'divi/
Học thuật
Thân thiện
divi

A student uses a ruler to divi a long line into equal segments.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Chia, chia ra, chia cắt, phân ra: Hành động tách một tổng thể thành các phần nhỏ hơn.
    • Chia, chia rẽ, ly gián: Hành động gây ra sự bất đồng hoặc tách biệt trong một nhóm.
    • (Toán học) Chia, chia hết: Thực hiện phép toán chia.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Chia ra, phân ra, bị chia ra: Trạng thái bị tách thành các phần.
    • (Toán học) (+ by) Chia hết cho: Kết quả của phép chia một số nguyên, không .
    • Chia ra làm hai phe để biểu quyết: Hành động phân chia (nghị viện, quốc hội) để tiến hành bỏ phiếu.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • She will divi the cake into eight equal pieces. ( ấy sẽ chia chiếc bánh thành tám phần bằng nhau.)
    • The controversial issue divid the community. (Vấn đề gây tranh cãi đã chia rẽ cộng đồng.)
    • If you divi twenty by four, you get five. (Nếu bạn chia hai mươi cho bốn, bạn được năm.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The river divides into two smaller streams here. (Con sông chia ra thành hai nhánh nhỏ hơnđây.)
    • Twelve divides by three. (Mười hai chia hết cho ba.)
    • The parliament will divide on this bill. (Quốc hội sẽ chia phe để biểu quyết về dự luật này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be divided against itself": bị chia rẽ nội bộ, không còn đoàn kết.
    • A house divided against itself cannot stand. (Một ngôi nhà bị chia rẽ thì không thể đứng vững.)
  • "to divide and rule/conquer": chiến lược chia để trị.
    • The colonial power used a divide and rule policy. (Thế lực thực dân đã sử dụng chính sách chia để trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Division (n): sự chia, sự phân chia; bộ phận; (quân sự) sư đoàn; (toán học) phép chia.
    • The division of labor increases efficiency. (Sự phân chia lao động làm tăng hiệu quả.)
  • Divisible (adj): có thể chia hết được.
    • Ten is divisible by two and five. (Mười có thể chia hết cho hai năm.)
  • Divider (n): người/vật chia rẽ; dụng cụ chia (như compa chia).
    • He was seen as a divider, not a unifier. (Ông ấy bị coi một kẻ chia rẽ, không phải người đoàn kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Split: chẻ, tách ra (nhấn mạnh việc tách đôi hoặc tách theo chiều dọc).
  • Separate: tách rời, phân ly (nhấn mạnh việc tạo ra khoảng cách hoặc ranh giới).
  • Part: chia ly, phân chia (thường dùng trong ngữ cảnh chia tay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Divide up: chia nhỏ, phân phối.
    • They divided up the tasks among the team members. (Họ chia nhỏ các nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.)
  • Divide off: ngăn cách, tách biệt ra.
    • A curtain divides off part of the room. (Một tấm màn ngăn cách một phần của căn phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • The great divide: sự khác biệt lớn, hố ngăn cách (về quan điểm, địa vị xã hội).
    • The policy aims to bridge the great divide between rich and poor. (Chính sách nhằm thu hẹp khoảng cách lớn giữa người giàu người nghèo.)
divi

A student uses a ruler to divi a long line into equal segments.

ngoại động từ
  1. chia, chia ra, chia cắt, phân ra
    • to divi something into several parts
      chia cái ra làm nhiều phần
  2. chia, chia rẽ, ly gián, làm cho không thống nhất về ý kiến
  3. (toán học) chia, chia hết
    • sixty divid be twelve is five
      sáu mươi chia cho mười hai được năm
  4. chia (nghị viện, quốc hội) làm hai phe để biểu quyết
nội động từ
  1. chia ra, phân ra, bị chia ra, bị phân ra
  2. (toán học) (+ by) chia hết cho
  3. chia ra làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội...)