durer

nội động từ
  1. bền, lâu
    • ça ne durera pas
      cái đó không bền đâu
    • La conversation dura une heure
      nói chuyện lâu một giờ
  2. dùng lâu được
    • Cette ration devra vous durer cinq jours
      suất ăn này anh phải dùng lâu được năm ngày
  3. (từ , nghĩa ) còn sống
    • Le père durait
      người cha còn sống
  4. (thân mật, tiếng địa phương) ở nguyên chỗ, cứ như thế (thườngdạng phủ định)
    • Ne pouvoir durer en place
      khôngnguyên chỗ được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "durer"

Từ có nhắc đến "durer"