dorer

ngoại động từ
  1. mạ vàng, thếp vàng
  2. (văn học) làm cho vàng rực
    • La moisson dore les sillons
      lúa chín làm cho luống cày vàng rực
  3. tô điểm
    • Dorer la vie
      tô điểm cuộc đời
    • Dorer sa pensée
      tô điểm tư tưởng của mình
  4. làm vàng mặt (bánh, bằng cách bôi lòng đỏ trứng lên trước khi nướng)
    • dorer la pilule
      (thân mật) khiến cho nuốt bồ hòn làm ngọt
    • Dors, dore

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dorer"