facile
Words Mentioning "facile"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ dàng, quá đơn giản (mang nghĩa tiêu cực) : Chỉ điều gì đó được thực hiện hoặc đạt được một cách quá dễ dàng, thường thiếu sự suy nghĩ sâu sắc, nỗ lực thực sự hoặc giá trị thực tế. Trôi chảy, lưu loát (thường chỉ lời nói) : Chỉ khả năng nói hoặc viết một cách dễ dàng và trơn tru, đôi khi hàm ý thiếu chiều sâu. Dễ dãi, dễ tính : Chỉ thái độ quá dễ dàng, không nghiêm túc ho...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ, dễ dàng : Chỉ điều gì đó không khó khăn, không đòi hỏi nhiều nỗ lực. Dễ dãi : Chỉ thái độ dễ tính quá mức, không nghiêm khắc, hoặc (về người) dễ dàng trong quan hệ tình dục. Nhẹ nhàng, tự nhiên : Chỉ phong cách, cử chỉ thoải mái, không gượng gạo. (Nghĩa xấu) Tầm thường, hời hợt : Chỉ điều gì đó thiếu chiều sâu, thiếu sự nghiêm túc hoặc suy nghĩ thấu đáo. Ví dụ sử dụng N...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Performed or achieved with little effort; appearing easy : Describing something that is done or produced with apparent ease, often implying a lack of depth or thoroughness. Working, moving, or speaking with effortless skill; fluent : Describing a person or their abilities, especially in speech or performance, as smooth and adept but sometimes superficial. Arrived at witho...
See full definition →