thumb

/θʌm/
danh từ
  1. ngón tay cái
  2. ngón tay cái của găng tay

Idioms

  • to be under someone's thumb
    bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai
  • to bite one's thumb at somebody
    lêu lêu chế nhạo ai
  • his fingers are all thumbs
    vụng về hậu đậu
  • thumbs down
    dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)
  • thumbs up
    dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)
ngoại động từ
  1. dở qua (trang sách)
    • to thumb the pages of a book
      dở qua trang sách
  2. vận dụng vụng về, điều khiển vụng về
    • to thumb the piano
      đánh pianô vụng về

Idioms

  • to thumb one's nose at someone
    (thông tục) để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thumb"

thumb
He gave a thumbs-up to show his approval.