folk

/fouk/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. người
    • old folk
      người già
    • country folk
      người nông thôn
  2. (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
    • one's folks
      họ hàng thân thuộc
    • the old folks at home
      cha mẹ ông bà
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

Idioms

  • idle folks lack no excuses
    (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

folk
A folk singer plays a traditional song on an acoustic guitar.