ford

/fɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
ford

The car slowly fords the shallow river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ cạn, khúc sông cạn: Một đoạn sông, suối nơi nước nông, đủ để người, xe cộ hoặc động vật có thể đi bộ hoặc lội qua.
    • Hành động lội qua sông: Hành động vượt qua một dòng sôngchỗ cạn.
  2. Động từ:

    • Lội qua, vượt qua (một khúc sông cạn): Hành động đi bộ, lái xe hoặc cưỡi ngựa qua một con sôngnơi nước nông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ancient travelers used the ford to cross the river. (Những lữ khách cổ xưa đã sử dụng chỗ cạn để vượt qua con sông.)
    • We found a safe ford where the water was only knee-deep. (Chúng tôi tìm thấy một khúc sông cạn an toàn nơi nước chỉ sâu đến đầu gối.)
  • Động từ:

    • The jeep can ford streams up to two feet deep. (Chiếc xe jeep có thể lội qua những con suối sâu tới hai feet.)
    • They decided to ford the river instead of looking for a bridge. (Họ quyết định lội qua sông thay vì tìm một cây cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a ford": Tạo ra một lối đi qua sôngchỗ cạn.
    • The engineers made a ford for the troops to cross. (Các kỹ sư đã tạo một lối qua sông để quân đội vượt qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Fordable (tính từ): Có thể lội qua được (dùng để mô tả một con sông, suối).
    • The river is fordable during the dry season. (Con sông có thể lội qua được vào mùa khô.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Crossing point (điểm qua sông), shallow crossing (lối qua chỗ cạn).
  • Động từ: Wade across (lội qua), cross at a shallow point (vượt quachỗ cạn).
ford

The car slowly fords the shallow river.

danh từ
  1. chỗ cạn (có thể lội qua đượcsông, suối...)
ngoại động từ
  1. lội qua (khúc sông cạn)
nội động từ
  1. lội qua sông qua suối