ward

/wɔ:d/
danh từ
  1. sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
    • to whom is the child in ward?
      đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
    • to put someone in ward
      trông nom ai; giam giữ ai
  2. khu, khu vực (thành phố)
    • electoral ward
      khu vực bầu cử
  3. phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)
    • isolation ward
      khu cách ly
  4. (số nhiều) khe răng chìa khoá
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ

Idioms

  • to keep watch and ward
    canh giữ
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ

Idioms

  • to ward off
    tránh, đỡ, gạt (quả đấm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ward"

ward
A nurse checks on patients in the hospital ward.