rub

/rʌb/
danh từ
  1. sự cọ xát, sự chà xát
  2. sự lau, sự chải
    • to give the horse a good rub
      chải thật kỹ con ngựa
  3. (thể dục,thể thao) chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn)
  4. sự khó khăn, sự cản trở
    • there's the rub
      khó khăn chỗ đó
  5. đá mài ((cũng) rub stone)
ngoại động từ
  1. cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp
    • rub something dry
      chà xát cái cho khô đi
    • to rub one's hands [together]
      xoa tay
    • to rub oil into someone
      xoa bóp dầu cho ai
  2. lau, lau bóng, đánh bóng
  3. xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ...)
  4. nghiền, tán
    • to rub something to power
      nghiền cái thành bột
nội động từ
  1. cọ, chà xát
  2. mòn rách, ra (quần áo...), xước (da)
  3. (thể dục,thể thao) chệch đi lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn)

Idioms

  • to rub along
    len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn
  • to rub away
    cọ mòn, cọ ra
  • to rub down
    chà xát; chải (mình ngựa)
  • to rub in (into)
    xoa bóp cho thấm (dầu cao, thuốc bóp...)
  • to rub off
    lau sạch, chùi sạch, xoá sạch, tẩy sạch
  • to rub out
  • to rub off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khử, thủ tiêu, giết
  • to rub through
    xát qua (một cái sàng, cái rây)
  • to rub up
    lau bóng, đánh bóng
  • to rub elbows with someone
    (xem) elbow
  • to rub somebody up the wrong way
    làm trái ý ai, chọc tức ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rub
He gives the hood of the car a quick rub with a soft cloth.